Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Vũ Văn Mà”.

  1. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Mạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Mật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Mây Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Mạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 304 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Mấm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Mát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Mấm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Mao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1974 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Mà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Công Lông- Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 26/08/1968 Tây Nam, Đức Lập X10H