Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Vũ Văn Luân”.

  1. Vũ Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 267 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Vủ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vủ Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Văn Lương - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Luân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1973 Mai táng ban đầu: ,