Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Vũ Văn La”.

  1. Vũ Văn Lân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Láng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Tiên Hội - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh bảo - Hải Phòng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: M5 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đông Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Đồng ky - Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Kiên Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Sơn Hà - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Mai gương - Cách bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 Quê quán: Kiến Thịnh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩ Đại - Văn Đại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/07/1978