Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Vũ Văn La”.

  1. Vũ Văn Lạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lạng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 409 Xem chi tiết →
  5. Vũ văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Lành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lại Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Lật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lâu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lãng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lãng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩ Đại - Văn Đại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/07/1978