Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Vũ Văn La”.

  1. Vũ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 754 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lại Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/1/1976 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lâu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Vũ văn lại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩ Đại - Văn Đại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/07/1978