Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Vũ Văn Là”.

  1. Vũ Văn Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Lăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lạc Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 30 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng E · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 23 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 164 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Chính Tâm, Xã Chính Tâm, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 754 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩ Đại - Văn Đại - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/07/1978
  2. Vũ Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Văn Đại - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 17/07/1978 1959
  3. Vũ Văn La Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Văn Đai- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/07/1978 Mộ 01, hàng 01, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên
  4. Vũ Văn Là Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
  5. Vũ Văn Là Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr