Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Vũ Văn Khuy”.

  1. Vũ Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khuy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 185 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khuyếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khuyếch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tống An, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam đồi 1142 Gia Lai