Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vũ Văn Khoan”.

  1. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khoản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khoản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khoang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Phương - Nam Dương - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.06.05 bản đồ UTM 1/50.000