Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Vũ Văn Khoa”.

  1. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 87 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 204 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1966 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Khoái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Khoang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971