Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Vũ Văn Khải”.

  1. Vữ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn KhãI Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 376 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K64 · Hàng 15 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  2. Vũ Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Đồi - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 8/11/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh