Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Vũ Văn Khả”.

  1. Vũ Văn Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Hưng - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khản Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Sương - - Thái Bình Đơn vị: Công an TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Kham Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thôn Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D5 - E29 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 08/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-8)05 Bảo Đức
  2. Vũ Văn Khả D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 08/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-8)05 Bảo Đức