Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Vũ Văn Khả”.

  1. Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K64 · Hàng 15 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Khảm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Khẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 08/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-8)05 Bảo Đức
  2. Vũ Văn Khả D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 08/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-8)05 Bảo Đức