Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Văn Kính”.

  1. Vũ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Vũ văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Kình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1060 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 185 · Hàng 21 · Khu b Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Diên - Hải Hưng Đơn vị: C1 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Kính E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng La, Hồng (Đồng) Quang, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: (27-97)07 Kon Tum Hàng 3; Ô 1; Số 27; Khối 0