Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Văn Hợp”.

  1. Vũ Văn Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1139 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tứ Cường - TX Hưng Yên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 8/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh