Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Vũ Văn Hồi”.
- Vũ Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Sự Khuê - Thanh Đại - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Phú Định - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.