Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Vũ Văn Hưởng”.

  1. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 88 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Vừ Văn Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Phú Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hưởng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 Kon Tum