Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Vũ Văn Hùng”.

  1. Vũ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 3a Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu 1a Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 6a Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 492 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 106 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/03/1984 Quê quán: TàXá - Kim Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 10/10/1967