Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Vũ Văn Hành”.

  1. Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 139 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 558 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 1B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4A Xem chi tiết →
  14. Vũ Vạn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tập Thể - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thượng Tràng - Bát Tràng - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 11/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.65.08 Bản đồ UTM 1/50.000