Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Vũ Văn Hà”.

  1. Vũ Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 31 · Lô 29 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 558 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 52 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 1B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1938 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base
  2. Vũ Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vạn Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/01/1968 Nam thị trấn Tân Cảnh
  3. Vũ Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đội 5- Sóc Đăng- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1974 Tại làng Lan