Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Vũ Văn Giáp”.

  1. Vũ Văn Giáp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 11 · Lô Phải Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 524 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Giáp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nam Chính - Nam ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn (Giáp) Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Giáp 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô