Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Vũ Văn Dủ”.

  1. Vũ Văn Đủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vu Văn Dư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Dự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Dự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Dư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đủ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Vũ văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 88 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Dự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thái Ninh - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1968 Quê quán: Các Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 9401 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Yên Lạc - Hạ Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D 46/QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1967
  2. Vũ Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa