Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Vũ Văn Dạ”.

  1. Vũ Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Dác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hữu Bản, Hữu Bản An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đấu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 176 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Vũ văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phù Dục, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đáo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1975 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đấu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1981 Quê quán: Đỗ Xuyên - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: An Hồng - AN Hải - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Trần Phú - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000