Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Vũ Văn Dạ”.

  1. Vũ Văn Đám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đại Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đạm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000