Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Vũ Văn Dạ”.

  1. Vũ Văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đắp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Vừ Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Vừ Văn Đậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  11. Vừ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 1B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Dác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Dần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000