Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Vũ Văn Dạ”.

  1. Vũ văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Vũ VĂn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Dật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 338 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 51 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đạc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đẩu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Đài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. vủ văn đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Thị trấn Phả Lại, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000