Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Vũ Văn Dạ”.

  1. Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1959 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đắp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Hai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1986 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đặt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000