Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Vũ Văn Dạ”.

  1. Vũ Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đãng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 151 · Khu A12 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 183 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1971 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1948 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000