Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Vũ Văn Dạ”.

  1. Vũ văn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 534 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vu Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Dãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Dãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Dần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Dẫn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1956 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000