Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Vũ Văn Dạ”.

  1. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Trường Thịnh - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ văn Đài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Tương lai - Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Minh khai - Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thắng – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Châu Thành - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hà Đông - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Dạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cần Thi - Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000