Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Vũ Văn Dĩnh”.
- Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 70 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đĩnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H30 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại thành Nam Định - Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.56 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 38.12.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Vĩnh Yên - Thị trấn Na Hang - Hà Tuyên Hy sinh: 3/1/1978
- Vũ Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/03/1978
- Vũ Văn Dĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giáp Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 17/11/1969