Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Vũ Văn Cuông”.
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cuông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cờ Rồng, Phương Công (Vũ Công), Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 04/03/1967
- Vũ Văn Cuông 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)06 mộ 7 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 153; Khối 0