Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Vũ Văn Chung”.

  1. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/8/1953 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Chung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Vũ Văn Chung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác