Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Vũ Văn Chu”.

  1. Vũ Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 128 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Trực Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Xông Kênh - Chất Bút - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Mỹ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D25 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Phượng - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Trì - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  3. Vũ Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Định - Kim Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1973