Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Vũ Văn Chiến”.

  1. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chién Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Liên Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Trinh, Yên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 1; Số 16; Khối 0
  2. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Đình - Ninh Sén - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1972
  3. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhà số 2, Ngõ 185 - Phố Tô Hiệu - Hải Phòng Hy sinh: 24/03/1979
  4. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Điện Biên - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978
  5. Vũ Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967
→ Xem cả 23 người trong các danh sách