Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Vũ Văn Chữ”.

  1. Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chướng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Chuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 194 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Chuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Phượng - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Trì - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 20/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  3. Vũ Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Định - Kim Long - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/06/1973