Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Vũ Văn Chưởng”.

  1. Vũ Văn Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L11 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng L7 · Lô L12 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chướng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Vũ Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 5 - Tân Long - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1978
  3. Vũ Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thôn - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.43.08+01 bản đồ UTM 1/50.000