Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Vũ Văn Cỏ”.

  1. Vũ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Cơ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 198 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cổ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Cơ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Cố Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C20 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Tiểu Khu 1 - Cọc 6 - Quảng Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Cõy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Còm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Vũ Văn Cỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vũ Văn Cỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Vũ Văn Cơ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
  5. Vũ Văn Cỏ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
→ Xem cả 6 người trong các danh sách