Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Vũ Văn Cẩn”.
- Vũ Văn Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Nam Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Canh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 578 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Canh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Cần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 Dương Minh châu, Tây Ninh
- Vũ Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tập Ninh - Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 24/12/1972
- Vũ Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Quan - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai