Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Vũ Văn Cần”.
- Vũ Văn Canh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 578 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Canh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Vũ Văn Cần” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.