Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Vũ Văn Cần”.
- Vũ Văn Cận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Vũ Văn Căn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 210 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 474 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Can Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 4a Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 87 · Lô II Xem chi tiết →
- Vũ Văn Can Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1978 Quê quán: Mộc Châu, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Vũ Văn Cần” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.