Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Vũ Văn Căn”.

  1. Vũ Văn Cận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Căn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 210 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 474 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Can Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 4a Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 1A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 87 · Lô II Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Can Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Cấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1978 Quê quán: Mộc Châu, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Cân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Can Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Cần Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 Dương Minh châu, Tây Ninh
  2. Vũ Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tập Ninh - Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 24/12/1972
  3. Vũ Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Quan - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 5/6/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai