Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Vũ Văn Côn”.

  1. Vũ Văn Cớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Côn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 142 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cổng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cộng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 201 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Vũ văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. vủ văn công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cộng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Thạch - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 22/06/1967 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.94 Bản đồ UTM 1/50.000 Ngok R'ben
  2. Vũ Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967