Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Vũ Văn Ba”.
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Liên Khê - Thái Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1969 Quê quán: Thượng Bình - Tân Trường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/03/1975 Quê quán: Nhâm quyền - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ban Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Khánh Thiện - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Xóm 9 - Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bạn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Thanh Thuỳ - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Xóm chè - Tân Sỏi - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1980 Quê quán: Mỹ Trung - Trường Trị - Nam Định Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hữu Thì - Ân Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Huê Thì- Ân Phú- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 6/5/1971 (15-0)01 Kon Tum
- Vũ Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Cầu- Nam Tiến- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 19/06/1974 Rừng cao su, thôn 2, xã Diên Binh, huyện 80, Kon Tum