Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Vũ Văn Ba”.

  1. Vũ Văn Bãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 197 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Bạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Bao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 236 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hữu Thì - Ân Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000