Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Vũ Văn Bằng”.

  1. Vũ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1948 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/7/1977 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1952 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/47 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Bảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Bàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Bảng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Vũ Văn Bằng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.