Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Vũ Văn Bình (Bìn)”.

  1. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 470 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Bính Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Vũ Bính Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Vông - Tân Biên - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Vân Lương - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1974 Quê quán: đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Binh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Tổ 6 - K51 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →