Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Vũ Văn Đực”.
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô F Xem chi tiết →
- Vừ Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/09/1967 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 24 Xem chi tiết →
- Vũ văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Dục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/02/1981 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 Quê quán: Công Lạc - Công Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hoàng Liên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D19 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 5/8/1967 Mộ số 10, điểm 4, vùng 1, viện 1
- Vũ Văn Dực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 5/8/1967 Nghĩa trang viện 1
- Vũ Văn Đúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mỹ Dương- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Chân đồi M2 (9v.9c)