Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Vũ Văn Đô”.

  1. Vũ Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đối Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Độc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. vũ văn đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đối Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3a Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đỗng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Độc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vừ Văn Đỏt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 1B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Doanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Dóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Sơn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 13/08/1973