Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Vũ Văn Đáng”.

  1. Vũ văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đãng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Hai Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1986 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 51 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 198 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972