Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Vũ Trung”.
- Vũ trung Huy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Trung Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Vũ Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Vũ Trung Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4a Xem chi tiết →
- Vũ Trung Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Vũ Trung Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Trung Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/2/1983 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Vũ Trung Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Vừ Trung Nhượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Trung Kiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Vũ Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Vũ Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Vũ Trung Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vữ Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trung Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Kiện Thiện - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trung Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trường Thịnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thị trấn Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Quang Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Vũ Văn Trừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vũ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Yến - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.15.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Yến - Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 25/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.15.02 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thủ Dương - Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 3/5/1968